Bảng mã lỗi máy giặt của các dòng máy giặt thông dụng

Thứ tư - 15/12/2021 18:49
Mỗi một loại máy giặt tùy thuộc vào từng dòng máy, đều cài đặt bảng mã số thông báo lỗi khác nhau. Khi gặp phải sự cố, máy sẽ phát ra tín hiệu và xuất hiện bảng mã lỗi trên màn hình. Từ đó, người dùng có thể nhận biết rõ ràng hơn về các loại lỗi cho từng loại máy giặt, dễ dàng hơn trong việc sửa chữa nếu gặp phải những lỗi đơn giản.
bang ma loi may giat Sanyo
bang ma loi may giat Sanyo

Bảng mã lỗi máy giặt cửa trước Electrolux:

  • E10 : Nguồn nước cấp quá chậm.

  • E11 : Có vấn đề về đường nước thoát.

  • E12 : Vấn đề về thoát hơi nước ở chế độ sấy.

  • E13 : Nước đang bị rò rỉ ra ngoài.

  • E21 : Nước không thoát ra được.

  • E22 : Nước không thoát được khi sấy.

  • E23 : Hư hơm chia nước thoát.

  • E24 : Sensing hỏng triac mô tơ hoặc phần khác.

Bảng mã lỗi máy giặt Sanyo:

  • Lỗi E1: Trở ngại nguồn nước

  • Lỗi E2: Nước không chảy ra

  • Lỗi E2: Nước không xả ra do đứt van xả ,hỏng van xả hoặc nghẹt van xả …

  • Lỗi EA: Hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board

  • Lỗi EC: Hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board

  • Lỗi RA: Hư phao

  • Lỗi U3: Đặt máy không cân bằng

  • Lỗi U4: Công tắc cửa

  • Lỗi U5: Nắp máy mở khi ở chế độ khóa trẻ em

  • Lỗi UA: Hư phao

  • Lỗi UC: Công tắc cửa

  • Lỗi UE: Không tải, mô tơ đứt dây

  • Lỗi E9-04: Lỗi bo mạch

  • Lỗi U4-UC: Bộ phận cửa có vấn đề.

  • Lỗi RA-UA: Phao hỏng.

  • Lỗi E9-20: Âm rắc nguồn từ mai inverter xuống động cơ có vấn đề, hoặc mạch máy giặt Sanyo Inverter hỏng, động cơ hỏng.

  • Lỗi E4-20: Đường truyền có vấn đề, điện áp yếu hoặc không có điện áp, kết nối thông tin có lỗi.

  • Lỗi ED :  Hỏng IC công suất

  • Lỗi EC – EC6: Hỏng đường dây từ phao đến board

  • Lỗi E9- 40: Lỗi động cơ

  • Máy báo lỗi các đèn đều nháy: lỗi chế độ xả vắt

  • Lỗi RA + U5: Máy bị hư phao
  • Lỗi E11: Áp lực nước

​​​​​​​Bảng mã lỗi máy giặt LG :

  •  Mã lỗi IE – Máy giặt không được cấp nước. …

  •  Mã lỗi 0E – Nước trong lồng chứa không thoát ra ngoài được. …

  •  Mã lỗi UE – Máy giặt không thể vắt. …

  •  Mã lỗi dE – Nắp máy giặt còn hở …

  •  Mã lỗi FE – Nước tràn hoặc rò rỉ nước. …

  •  Mã lỗi PE – Lỗi đường phao trong máy.

Bảng mã lỗi máy giặt Toshiba Inverter:

Chi tiết các mã lỗi ở máy giặt Toshiba inverter, cửa trên, cửa ngang, máy nội địa nhật tại đây :

  • Mã lỗi E1: Đường ống nước xã gặp vấn đề

  • Mã lỗi E2, E2-1, E2-3: Nắp máy giặt chưa đóng, đóng chưa kín hoặc bị kẹt bởi vật thể khác

  • Mã lỗi E3: E3-1, E3-2: Quần áo trong lồng giặt bị xô lệch về một phía, máy giặt kê không cân bằng.

  • Mã lỗi E4: Hư phao, công tắc phao mở, ở trạng thái bình thường công tắc phao luôn đóng.

  • Mã lỗi E5, E51: Lỗi cấp nước, hư van, không có nước cấp, vòi cấp bị tắc, cảm biến mực nước bị hư hỏng.

  • Mã lỗi E6, E7, E8: Mô tơ bị kẹt, máy giặt quá tải, mực nước quá thấp, hư trục ly hợp

  • Mã lỗi Ec1, Ec3: Quá nhiều quần áo hoặc mực nước ít.

  • Mã lỗi Ec5: Hư hỏng một trong hai bánh răng truyền động hoặc mô tơ xả bị hỏng.

  • Mã lỗi E7-1: Lỗi tràn bộ nhớ lập trình do máy giặt thường xuyên quá tải.

  • Mã lỗi E7-3, E7-4: Lỗi board mạch

  • Mã lỗi E9, E91, E92: Máy giặt bị rò nước, lồng giặt bị thủng, van xã kẹt, cảm biến mực nước hư hỏng.

  • Mã lỗi E9-5: Lỗi công tắc từ hoặc board mạch

  • Mã lỗi EL: Lỗi động cơ.

  • Mã lỗi E21: Hư hỏng board mạch hoặc công tắc từ

  • Mã lỗi E23: Lỗi hư hỏng board mạch hoặc hư công tắc cửa.

  • Mã lỗi EP: Bơm hoạt động bất thường.

Tác giả: admin

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Thống kê
  • Đang truy cập1
  • Hôm nay24
  • Tháng hiện tại70
  • Tổng lượt truy cập18,651
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây